đái dầm

Học thuật
Thân thiện
đái dầm

Em bé đái dầm trong lúc ngủ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đái ra quần trong khi ngủ: Hành động tiểu tiện không tự chủ xảy ra trong lúc đang ngủ, thường gặptrẻ nhỏ.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Em nhà tôi thỉnh thoảng vẫn đái dầm.
    • Cháu đã lớn rồi, cố gắng đừng đái dầm nữa nhé.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bị đái dầm": chỉ tình trạng mắc phải thói quen hoặc hiện tượng này.
    • Trẻ em dưới 5 tuổi đôi khi vẫn bị đái dầm điều đó bình thường.
  • "tật đái dầm": chỉ thói quen, hiện tượng này như một vấn đề lặp đi lặp lại.
    • Bác sĩ nhi khoa có thể tư vấn về tật đái dầmtrẻ.
Biến thể từ gần giống
  • Tiểu dầm: (từ đồng nghĩa, mang sắc thái trang trọng hơn một chút) cũng chỉ hiện tượng tiểu không tự chủ khi ngủ.
    • Chứng tiểu dầm về đêm có thể do nhiều nguyên nhân.
Từ đồng nghĩa
  • Tiểu không tự chủ khi ngủ: cụm từ mô tả chính xác hiện tượng này.
  • dầm: (từ thông tục, thân mật) cách nói khác của "đái dầm".
Lưu ý sử dụng
  • Từ "đái dầm" từ thông tục, thường dùng trong giao tiếp hàng ngày. Trong các văn bản y khoa hoặc trang trọng hơn, người ta thường dùng "tiểu dầm" hoặc "chứng đái dầm".
đái dầm

Em bé đái dầm trong lúc ngủ.

  1. đgt. Đái ra quần trong khi ngủ (thtục): Em tật đái dầm.